Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

answered

/ˈæn.sərd/ B1

Nghĩa

trả lời động từ

Định nghĩa · To respond to a question or request.

“She answered all the questions correctly.”Cô ấy đã trả lời tất cả các câu hỏi một cách chính xác.

Đồng nghĩa respondedreplied
Cấu tạoTừ này không có cấu trúc từ phức tạp.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện khả năng giao tiếp trong bài nói.

Ghi chú · Chú ý đến ngữ cảnh khi trả lời.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...