Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

titans

/ˈtaɪ.tənz/ B1

Nghĩa

người khổng lồ danh từ

Định nghĩa · very large and powerful people or things.

“The titans of industry met to discuss new technologies.”Các người khổng lồ trong ngành đã gặp nhau để thảo luận về công nghệ mới.

“The titans of industry shape the economy.”Những người khổng lồ trong ngành công nghiệp định hình nền kinh tế.

Đồng nghĩa giantsleaders

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả người có tầm ảnh hưởng.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ những người có ảnh hưởng lớn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...