Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

applicants

/ˈæp.lɪ.kənts/ B1

Nghĩa

người nộp đơn danh từ

Định nghĩa · People who apply for a job or position.

“The number of applicants for the job was very high.”Số lượng người nộp đơn cho công việc rất cao.

“Many applicants submitted their resumes last week.”Nhiều người nộp đơn đã gửi hồ sơ của họ tuần trước.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về việc tìm kiếm việc làm.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tuyển dụng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...