wearing
/ˈwɛr.ɪŋ/ B1
Nghĩa
mặc
động từ
Định nghĩa · The action of putting on clothes.
“She is wearing a beautiful dress.”Cô ấy đang mặc một chiếc váy đẹp.
“He is wearing a blue jacket today.”Hôm nay anh ấy mặc một chiếc áo khoác màu xanh.
Đồng nghĩa
dressingputting on
Cụm hay dùng
wearing clotheswearing a smile
Mẹo IELTS · Dùng wearing để mô tả trang phục trong IELTS.
Ghi chú · Mặc có thể thể hiện phong cách cá nhân.