Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wearing

/ˈwɛr.ɪŋ/ B1

Nghĩa

mặc động từ

Định nghĩa · The action of putting on clothes.

“She is wearing a beautiful dress.”Cô ấy đang mặc một chiếc váy đẹp.

“He is wearing a blue jacket today.”Hôm nay anh ấy mặc một chiếc áo khoác màu xanh.

Đồng nghĩa dressingputting on

Mẹo IELTS · Dùng wearing để mô tả trang phục trong IELTS.

Ghi chú · Mặc có thể thể hiện phong cách cá nhân.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...