Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mounted

/ˈmaʊn.tɪd/ B1

Nghĩa

gắn vào động từ

Định nghĩa · To attach or fix something in place.

“The picture was mounted on the wall.”Bức tranh đã được gắn lên tường.

Đồng nghĩa attachedfixed
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'mount' và thêm 'ed'.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về nghệ thuật hoặc thiết kế.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh trang trí.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...