Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

median

/ˈmiː.di.ən/ B1

Nghĩa

trung vị danh từ

Định nghĩa · The middle value in a list of numbers.

“The median income in the area is rising.”Thu nhập trung vị trong khu vực đang tăng.

“The median income in the city is rising each year.”Thu nhập trung vị trong thành phố đang tăng mỗi năm.

Đồng nghĩa averagemidpoint
Cụm hay dùng median incomemedian age

Mẹo IELTS · Sử dụng khi phân tích dữ liệu trong IELTS Writing.

Ghi chú · Thường dùng trong thống kê.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...