median
/ˈmiː.di.ən/ B1
Nghĩa
trung vị
danh từ
Định nghĩa · The middle value in a list of numbers.
“The median income in the area is rising.”Thu nhập trung vị trong khu vực đang tăng.
“The median income in the city is rising each year.”Thu nhập trung vị trong thành phố đang tăng mỗi năm.
Cụm hay dùng
median incomemedian age
Mẹo IELTS · Sử dụng khi phân tích dữ liệu trong IELTS Writing.
Ghi chú · Thường dùng trong thống kê.