Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

herein

/hɪrˈɪn/ B1

Nghĩa

trong đây trạng từ

Định nghĩa · In this place or document.

“The terms of the agreement are outlined herein.”Các điều khoản của thỏa thuận được nêu rõ trong đây.

“The rules are stated herein.”Các quy tắc được nêu trong đây.

Mẹo IELTS · Dùng herein trong văn bản chính thức trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong văn bản chính thức.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...