Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

attitude

/ˈætɪtjuːd/ B1

Nghĩa

thái độ danh từ

Định nghĩa · A person's way of thinking or feeling about something.

“Her positive attitude helped the team succeed.”Thái độ tích cực của cô ấy đã giúp đội thành công.

“His attitude is very bad.”Thái độ của anh ấy rất tệ.

Đồng nghĩa mindsetoutlook
Trái nghĩa disposition

Mẹo IELTS · Nêu rõ thái độ của bạn trong bài nói.

Ghi chú · Thường đi với tính từ mô tả.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...