Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

binary

/ˈbaɪnəri/ B1

Nghĩa

nhị phân tính từ

Định nghĩa · Relating to two options or states, often in computing.

“Binary code is used in computers.”Mã nhị phân được sử dụng trong máy tính.

“Binary code uses only 0s and 1s to represent data.”Mã nhị phân chỉ sử dụng 0 và 1 để đại diện cho dữ liệu.

Đồng nghĩa dualtwofold

Mẹo IELTS · Giải thích khái niệm nhị phân trong bài viết công nghệ.

Ghi chú · Thường liên quan đến công nghệ thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...