pi
/paɪ/ B1
Nghĩa
hằng số pi
danh từ
Định nghĩa · a mathematical constant approximately equal to 3.14.
“Pi is approximately 3.14.”Pi xấp xỉ bằng 3.14.
“Pi is used to calculate the circumference of a circle.”Hằng số pi được sử dụng để tính chu vi của hình tròn.
Đồng nghĩa
constant
Cụm hay dùng
value of pipi approximation
Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về các công thức toán học.
Ghi chú · Thường dùng trong toán học và hình học.