Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enrollment

/ɪnˈroʊlmənt/ B1

Nghĩa

sự ghi danh danh từ

Định nghĩa · The act of registering or signing up for something.

“The enrollment for the course starts next week.”Sự ghi danh cho khóa học bắt đầu vào tuần tới.

“Enrollment for the course starts next week.”Việc ghi danh cho khóa học bắt đầu vào tuần tới.

Mẹo IELTS · Dùng enrollment khi nói về học tập trong IELTS.

Ghi chú · Ghi danh thường liên quan đến giáo dục.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...