Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

torture

/ˈtɔːrtʃər/ B1

Nghĩa

sự tra tấn danh từ

Định nghĩa · The act of causing severe pain to someone.

“The movie depicted the torture of prisoners.”Bộ phim mô tả sự tra tấn của các tù nhân.

“Torture is a violation of human rights.”Sự tra tấn là vi phạm nhân quyền.

Mẹo IELTS · Tránh sử dụng từ này quá nhiều trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến bạo lực và vi phạm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...