Kho từ › torture

torture

B1 danh từ
sự tra tấn
UK /ˈtɔːrtʃər/ · US /ˈtɔːrtʃər/
The act of causing severe pain to someone.
The movie depicted the torture of prisoners.
→ Bộ phim mô tả sự tra tấn của các tù nhân.
Torture is a violation of human rights.→ Sự tra tấn là vi phạm nhân quyền.
Đồng nghĩa
painsuffering
Collocations
torture methodspsychological torturetorture victims
🎯 IELTS: Tránh sử dụng từ này quá nhiều trong bài viết.
Liên quan đến bạo lực và vi phạm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...