Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

convenience

/kənˈviːniəns/ B1

Nghĩa

sự tiện lợi danh từ

Định nghĩa · The quality of being easy to use or access.

“The convenience of online shopping is very appealing.”Sự tiện lợi của việc mua sắm trực tuyến rất hấp dẫn.

“The convenience of online shopping is appealing.”Sự tiện lợi của việc mua sắm trực tuyến rất hấp dẫn.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về dịch vụ hoặc sản phẩm.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh dịch vụ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...