Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

confirmation

/ˌkɒnfərˈmeɪʃən/ B1

Nghĩa

sự xác nhận danh từ

Định nghĩa · The act of verifying or proving something.

“I received a confirmation email for my booking.”Tôi đã nhận được email xác nhận cho việc đặt chỗ của mình.

“She received confirmation of her flight details.”Cô ấy đã nhận được sự xác nhận về thông tin chuyến bay.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về thông tin xác thực trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong giao tiếp và kinh doanh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...