Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

inkjet

/ˈɪŋkˌdʒɛt/ B1

Nghĩa

máy in phun tính từ

Định nghĩa · A type of printer that sprays ink onto paper.

“I bought an inkjet printer for my home office.”Tôi đã mua một máy in phun cho văn phòng tại nhà.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về thiết bị in ấn.

Ghi chú · Thường dùng trong văn phòng hoặc gia đình.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...