Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

liver

/ˈlɪvər/ B1

Nghĩa

gan danh từ

Định nghĩa · The liver is a large organ that helps digest food and clean the blood.

“The liver is an important organ in the body.”Gan là một cơ quan quan trọng trong cơ thể.

“The liver processes nutrients from the food we eat.”Gan xử lý các chất dinh dưỡng từ thực phẩm chúng ta ăn.

Đồng nghĩa organgland
Họ từ liver (n)

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sức khỏe hoặc dinh dưỡng.

Ghi chú · Gan rất quan trọng cho sức khỏe.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...