Kho từ › Cụm từ cố định › so far

so far

B1 phr. 📁 Cụm từ cố định EVU-PI
cho đến nay, đến giờ
UK /ˌsəʊ ˈfɑː/ · US /ˌsəʊ ˈfɑː/
The course has been great so far.
→ Đến giờ khoá học rất tuyệt.
Đồng nghĩa
up to nowuntil now
Collocations
so far so good
Cụm cố định: "so far" = up until now (tính đến thời điểm này). Hay dùng với thì hiện tại hoàn thành.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...