Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

herald

/ˈhɛrəl/ B1

Nghĩa

người báo tin danh từ

Định nghĩa · A person who announces important news.

“The herald announced the arrival of the king.”Người báo tin thông báo sự xuất hiện của nhà vua.

“The herald announced the king's arrival.”Người báo tin thông báo sự đến của nhà vua.

Đồng nghĩa messengerannouncer

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả vai trò trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong văn học hoặc lịch sử.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...