Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fed

/fɛd/ B1

Nghĩa

cho ăn động từ

Định nghĩa · To give food to someone or something.

“He fed the dog every morning.”Anh ấy cho chó ăn mỗi sáng.

“She fed the dog every morning.”Cô ấy cho chó ăn mỗi sáng.

Đồng nghĩa nourishedprovided
Họ từ feed (v)

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về chăm sóc động vật.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh cho ăn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...