Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reed

/riːd/ B1

Nghĩa

cây sậy danh từ

Định nghĩa · A tall, thin plant that grows in water.

“The reed grows near the water.”Cây sậy mọc gần nước.

“The reeds swayed gently in the wind.”Cây sậy đung đưa nhẹ nhàng trong gió.

Đồng nghĩa canerush

Mẹo IELTS · Mô tả cảnh thiên nhiên có thể dùng từ này.

Ghi chú · Thường thấy ở vùng nước.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...