reed
/riːd/ B1
Nghĩa
cây sậy
danh từ
Định nghĩa · A tall, thin plant that grows in water.
“The reed grows near the water.”Cây sậy mọc gần nước.
“The reeds swayed gently in the wind.”Cây sậy đung đưa nhẹ nhàng trong gió.
Cụm hay dùng
reed bedreed flutereed plant
Mẹo IELTS · Mô tả cảnh thiên nhiên có thể dùng từ này.
Ghi chú · Thường thấy ở vùng nước.