Kho từ › assurance

assurance

B1 danh từ
sự đảm bảo
UK /əˈʃʊərəns/ · US /əˈʃʊərəns/
A promise or guarantee about something.
He gave me his assurance that everything would be fine.
→ Anh ấy đã đảm bảo với tôi rằng mọi thứ sẽ ổn.
She gave her assurance that everything would be fine.→ Cô ấy đã đảm bảo rằng mọi thứ sẽ ổn.
Đồng nghĩa
guaranteeconfidence
Trái nghĩa
doubtuncertainty
Collocations
assurance policyassurance of safety
🎯 IELTS: Sử dụng để thể hiện sự tin tưởng trong bài viết.
Thường dùng trong kinh doanh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...