happening
/ˈhæpənɪŋ/ B1
Nghĩa
sự kiện
danh từ
Định nghĩa · Happening refers to an event or occurrence.
“There is a happening in the city this weekend.”Có một sự kiện ở thành phố vào cuối tuần này.
“The festival is a happening that attracts many visitors.”Lễ hội là một sự kiện thu hút nhiều du khách.
Đồng nghĩa
eventoccurrence
Cụm hay dùng
social happeningcultural happeningexciting happening
Mẹo IELTS · Nói về sự kiện trong phần Writing Task 2.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự kiện thú vị.