Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

happening

/ˈhæpənɪŋ/ B1

Nghĩa

sự kiện danh từ

Định nghĩa · Happening refers to an event or occurrence.

“There is a happening in the city this weekend.”Có một sự kiện ở thành phố vào cuối tuần này.

“The festival is a happening that attracts many visitors.”Lễ hội là một sự kiện thu hút nhiều du khách.

Mẹo IELTS · Nói về sự kiện trong phần Writing Task 2.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự kiện thú vị.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...