receives
/rɪˈsiːvz/ B1
Nghĩa
nhận được
động từ
Định nghĩa · To get something from someone or somewhere.
“She receives a lot of emails every day.”Cô ấy nhận được nhiều email mỗi ngày.
“He receives a package every week from his friend.”Anh ấy nhận một gói hàng mỗi tuần từ bạn mình.
Cụm hay dùng
receive a giftreceive a messagereceive support
Mẹo IELTS · Nêu rõ cách bạn nhận được thông tin trong bài viết.
Ghi chú · Liên quan đến việc nhận đồ vật.