Kho từ › receives

receives

B1 động từ
nhận được
UK /rɪˈsiːvz/ · US /rɪˈsiːvz/
To get something from someone or somewhere.
She receives a lot of emails every day.
→ Cô ấy nhận được nhiều email mỗi ngày.
He receives a package every week from his friend.→ Anh ấy nhận một gói hàng mỗi tuần từ bạn mình.
Đồng nghĩa
obtainget
Collocations
receive a giftreceive a messagereceive support
🎯 IELTS: Nêu rõ cách bạn nhận được thông tin trong bài viết.
Liên quan đến việc nhận đồ vật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...