verification
/ˌvɛrɪfɪˈkeɪʃən/ B1
Nghĩa
xác minh
danh từ
Định nghĩa · The process of checking something is correct.
“Verification of your identity is required.”Việc xác minh danh tính của bạn là cần thiết.
“The verification of the results took several days.”Việc xác minh kết quả mất vài ngày.
Đồng nghĩa
confirmationvalidation
Cụm hay dùng
verification processidentity verification
Họ từ
verify (v)
Cấu tạoTừ gốc Latin 'verificare' nghĩa là xác minh.
Mẹo IELTS · Sử dụng 'verification' khi nói về kiểm tra thông tin.
Ghi chú · Thường dùng trong các báo cáo.