recordings
/rɪˈkɔːrdɪŋz/ B1
Nghĩa
bản ghi âm
danh từ
Định nghĩa · Audio recordings of sounds or music.
“The recordings were played during the event.”Các bản ghi âm được phát trong sự kiện.
“The recordings of the concert were released online.”Các bản ghi âm của buổi hòa nhạc đã được phát hành trực tuyến.
Cụm hay dùng
audio recordingsrecordings of eventsmusic recordings
Mẹo IELTS · Đề cập đến bản ghi âm trong bài viết về nghệ thuật.
Ghi chú · Liên quan đến âm thanh.