beam
/biːm/ B1
Nghĩa
chùm sáng
danh từ
Định nghĩa · A ray or shaft of light.
“The beam of light was bright.”Chùm sáng rất sáng.
“The beam of light illuminated the dark room.”Chùm sáng đã chiếu sáng căn phòng tối.
Cụm hay dùng
light beamlaser beam
Mẹo IELTS · Có thể mô tả hiện tượng ánh sáng trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong vật lý và ánh sáng.