Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

orchestra

/ˈɔːrkɪstrə/ B1

Nghĩa

dàn nhạc danh từ

Định nghĩa · A group of musicians playing together.

“The orchestra played beautifully during the concert.”Dàn nhạc đã chơi rất hay trong buổi hòa nhạc.

“The orchestra played beautifully.”Dàn nhạc chơi rất hay.

Đồng nghĩa ensembleband

Mẹo IELTS · Sử dụng 'orchestra' để nói về nghệ thuật biểu diễn.

Ghi chú · Dàn nhạc lớn với nhiều nhạc cụ

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...