sunset
/ˈsʌnset/ B1
Nghĩa
hoàng hôn
danh từ
Định nghĩa · The time of day when the sun goes down.
“We watched the sunset from the beach.”Chúng tôi đã ngắm hoàng hôn từ bãi biển.
“The sunset was beautiful.”Hoàng hôn thật đẹp.
Cụm hay dùng
watch the sunsetsunset colors
Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả cảnh đẹp trong bài viết.
Ghi chú · Thời điểm; 'sunset' cũng là tính từ.