Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sunset

/ˈsʌnset/ B1

Nghĩa

hoàng hôn danh từ

Định nghĩa · The time of day when the sun goes down.

“We watched the sunset from the beach.”Chúng tôi đã ngắm hoàng hôn từ bãi biển.

“The sunset was beautiful.”Hoàng hôn thật đẹp.

Đồng nghĩa dusksundown

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả cảnh đẹp trong bài viết.

Ghi chú · Thời điểm; 'sunset' cũng là tính từ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...