Kho từ › sunset

sunset

B1 danh từ
hoàng hôn
UK /ˈsʌnset/ · US /ˈsʌnset/
The time of day when the sun goes down.
We watched the sunset from the beach.
→ Chúng tôi đã ngắm hoàng hôn từ bãi biển.
The sunset was beautiful.→ Hoàng hôn thật đẹp.
Đồng nghĩa
dusksundown
Collocations
watch the sunsetsunset colors
🎯 IELTS: Có thể dùng để mô tả cảnh đẹp trong bài viết.
Thời điểm; 'sunset' cũng là tính từ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...