tracked
/trækt/ B1
Nghĩa
theo dõi
động từ
Định nghĩa · To follow or monitor something over time.
“She tracked her fitness progress every week.”Cô ấy theo dõi tiến trình tập luyện của mình mỗi tuần.
“The researchers tracked the animals' movements.”Các nhà nghiên cứu đã theo dõi chuyển động của động vật.
Cụm hay dùng
track progresstrack datatrack changes
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'track' với hậu tố '-ed'.
Mẹo IELTS · Nói về theo dõi để thể hiện sự chú ý đến chi tiết.
Ghi chú · Theo dõi giúp hiểu rõ hơn về tình hình.