Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tracked

/trækt/ B1

Nghĩa

theo dõi động từ

Định nghĩa · To follow or monitor something over time.

“She tracked her fitness progress every week.”Cô ấy theo dõi tiến trình tập luyện của mình mỗi tuần.

“The researchers tracked the animals' movements.”Các nhà nghiên cứu đã theo dõi chuyển động của động vật.

Đồng nghĩa monitorfollow
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'track' với hậu tố '-ed'.

Mẹo IELTS · Nói về theo dõi để thể hiện sự chú ý đến chi tiết.

Ghi chú · Theo dõi giúp hiểu rõ hơn về tình hình.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...