licence
/ˈlaɪsəns/ B1
Nghĩa
giấy phép
danh từ
Định nghĩa · A document that allows you to do something.
“You need a licence to drive a car.”Bạn cần có giấy phép để lái xe ô tô.
Đồng nghĩa
permitauthorization
Cụm hay dùng
driving licencebusiness licence
Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về quy định trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng trong pháp luật.