Kho từ › licence

licence

B1 danh từ
giấy phép
UK /ˈlaɪsəns/ · US /ˈlaɪsəns/
A document that allows you to do something.
You need a licence to drive a car.
→ Bạn cần có giấy phép để lái xe ô tô.
You need a licence to drive a car.→ Bạn cần giấy phép để lái xe.
Đồng nghĩa
permitauthorization
Collocations
driving licencebusiness licence
🎯 IELTS: Có thể dùng để nói về quy định trong bài viết.
Thường dùng trong pháp luật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...