Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shut

/ʃʌt/ B1

Nghĩa

đóng lại động từ

Định nghĩa · To close something tightly or completely.

“Please shut the door when you leave.”Xin hãy đóng cửa khi bạn ra ngoài.

“The store is shut today.”Cửa hàng đóng cửa hôm nay.

Đồng nghĩa closelock
Trái nghĩa open
Cụm hay dùng shut downshut up

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả hành động trong bài viết.

Ghi chú · Bất quy tắc: shut - shut - shut.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...