Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

phd

/piː.eɪtʃˈdiː/ B1

Nghĩa

tiến sĩ danh từ

Định nghĩa · A degree for advanced study in a specific field.

“She is pursuing a PhD in biology.”Cô ấy đang theo đuổi bằng tiến sĩ về sinh học.

“She earned her PhD in biology.”Cô ấy đã nhận bằng tiến sĩ về sinh học.

Cụm hay dùng PhD programPhD thesis

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về học vấn trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong giáo dục.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...