Kho từ › phd

phd

B1 danh từ
tiến sĩ
UK /piː.eɪtʃˈdiː/ · US /piː.eɪtʃˈdiː/
A degree for advanced study in a specific field.
She is pursuing a PhD in biology.
→ Cô ấy đang theo đuổi bằng tiến sĩ về sinh học.
She earned her PhD in biology.→ Cô ấy đã nhận bằng tiến sĩ về sinh học.
Đồng nghĩa
doctoratedoctoral degree
Collocations
PhD programPhD thesis
🎯 IELTS: Có thể dùng để nói về học vấn trong bài viết.
Thường dùng trong giáo dục.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...