Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cycling

/ˈsaɪ.kəl.ɪŋ/ B1

Nghĩa

đạp xe danh từ

Định nghĩa · the activity of riding a bicycle

“Cycling is a great way to stay fit.”Đạp xe là một cách tuyệt vời để giữ sức khỏe.

“Cycling is good for your health.”Đạp xe tốt cho sức khỏe.

Đồng nghĩa bikingbicycling
Cụm hay dùng go cyclingcycling race
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về hoạt động thể chất.

Ghi chú · Đạp xe, môn thể thao hoặc giải trí.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...