Từ vựng B1

Chủ đề communication-language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

inform

/ɪnˈfɔːrm/ B1

Nghĩa

thông báo v

Định nghĩa · To give information to someone.

“Please inform me of any changes.”Vui lòng thông báo cho tôi về bất kỳ thay đổi nào.

“Please inform me about the meeting time.”Xin hãy thông báo cho tôi về thời gian họp.

Đồng nghĩa notifyadvise

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện thông tin trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong giao tiếp chính thức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...