Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

robin

/ˈrɒbɪn/ B1

Nghĩa

chim robin danh từ

Định nghĩa · a small bird known for its red breast.

“The robin is singing in the tree.”Chim robin đang hót trên cây.

“The robin sings beautifully in the spring.”Chim robin hót rất hay vào mùa xuân.

Đồng nghĩa birdthrush
Cấu tạoTừ 'robin' có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả thiên nhiên trong bài viết.

Ghi chú · Là một loài chim phổ biến ở nhiều nơi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...