Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

transfers

/ˈtrænsfɜrz/ B1

Nghĩa

chuyển giao danh từ

Định nghĩa · The act of moving something from one place to another.

“The transfers between departments were smooth.”Việc chuyển giao giữa các phòng ban diễn ra suôn sẻ.

Đồng nghĩa movementconveyance

Mẹo IELTS · Sử dụng 'transfers' khi nói về giao dịch trong IELTS.

Ghi chú · Dùng trong kinh doanh và công nghệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...