Kho từ › transformation

transformation

B1 danh từ
sự chuyển đổi
UK /ˌtrænsfərˈmeɪʃən/ · US /ˌtrænsfərˈmeɪʃən/
The process of changing from one state to another.
The transformation of the city was remarkable.
→ Sự chuyển đổi của thành phố thật đáng kinh ngạc.
The transformation was amazing to see.→ Sự chuyển đổi thật tuyệt vời để thấy.
Đồng nghĩa
changeconversion
Collocations
transformation processdramatic transformationcomplete transformation
🎯 IELTS: Mô tả sự phát triển có thể dùng từ này.
Dùng để chỉ sự thay đổi lớn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...