Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

val

/væl/ B1

Nghĩa

giá trị danh từ

Định nghĩa · The value or importance of something.

“The val of this item is very high.”Giá trị của món đồ này rất cao.

“The val of this project is high.”Giá trị của dự án này cao.

Đồng nghĩa worthimportance
Cụm hay dùng high vallow val

Mẹo IELTS · Sử dụng 'val' khi nói về giá trị trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong kinh tế và tài chính.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...