Kho từ › Thời gian › one at a time

one at a time

B2 phr. 📁 Thời gian EVU-UI
từng cái một, lần lượt
UK /ˌwʌn ət ə ˈtaɪm/ · US /ˌwʌn ət ə ˈtaɪm/
Please come in one at a time so the room does not get crowded.
→ Xin mời vào từng người một để căn phòng không bị đông.
"at a time" chỉ số lượng mỗi lần: "two at a time" (mỗi lần hai). Khác "at times" (đôi khi).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...