Kho từ › Thời gian › on time

on time

B2 phr. 📁 Thời gian EVU-UI
đúng giờ (không sớm không muộn)
UK /ɒn ˈtaɪm/ · US /ɒn ˈtaɪm/
The train from Hanoi left exactly on time.
→ Chuyến tàu từ Hà Nội khởi hành đúng giờ chằn chặn.
Đúng giờ, đúng lịch (punctual). So sánh: "in time" = kịp lúc; "on time" = đúng giờ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...