Kho từ › liked

liked

B1 động từ
thích
UK /laɪkt/ · US /laɪkt/
To have a positive feeling about something.
I liked the movie very much.
→ Tôi rất thích bộ phim đó.
I liked the movie we watched last night.→ Tôi thích bộ phim mà chúng ta đã xem tối qua.
Đồng nghĩa
enjoyedappreciated
Trái nghĩa
dislikedhated
Collocations
liked itreally likedliked very much
Họ từ
like (v)likable (adj)
🎯 IELTS: Sử dụng từ này để thể hiện ý kiến cá nhân.
Dùng để diễn tả sở thích cá nhân.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...