Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

adopt

/əˈdɒpt/ B1

Nghĩa

nhận nuôi động từ

Định nghĩa · To adopt means to take in a child or pet as your own.

“They decided to adopt a child.”Họ quyết định nhận nuôi một đứa trẻ.

“She was adopted at birth.”Cô ấy được nhận nuôi từ khi sinh ra.

Đồng nghĩa fostertake in
Cụm hay dùng adopt a petadopt a baby

Mẹo IELTS · Sử dụng 'adopt' khi nói về gia đình trong IELTS.

Ghi chú · Cũng dùng cho thú cưng: 'adopt a dog'.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...