Kho từ › fotos

fotos

B1 danh từ
ảnh
UK /ˈfoʊtoʊz/ · US /ˈfoʊtoʊz/
Images captured by a camera.
I shared my fotos on social media.
→ Tôi đã chia sẻ ảnh của mình trên mạng xã hội.
She shared her fotos from the trip.→ Cô ấy đã chia sẻ những bức ảnh từ chuyến đi.
Đồng nghĩa
picturesimages
Collocations
family fotostravel fotos
🎯 IELTS: Dùng 'fotos' khi nói về hình ảnh trong IELTS.
Dùng để chỉ hình ảnh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...