fotos
/ˈfoʊtoʊz/ B1
Nghĩa
ảnh
danh từ
Định nghĩa · Images captured by a camera.
“I shared my fotos on social media.”Tôi đã chia sẻ ảnh của mình trên mạng xã hội.
“She shared her fotos from the trip.”Cô ấy đã chia sẻ những bức ảnh từ chuyến đi.
Cụm hay dùng
family fotostravel fotos
Mẹo IELTS · Dùng 'fotos' khi nói về hình ảnh trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ hình ảnh.