Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

conceptual

/kənˈsɛptʃuəl/ B1 IELTS

Nghĩa

thuộc về khái niệm tính từ

Định nghĩa · Related to ideas or concepts rather than physical things.

“The artist's work is very conceptual and makes you think.”Tác phẩm của nghệ sĩ này rất mang tính khái niệm và khiến bạn phải suy nghĩ.

“The conceptual framework guides our research.”Khung khái niệm hướng dẫn nghiên cứu của chúng tôi.

Đồng nghĩa theoreticalabstract
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'concept' với hậu tố '-ual'.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'conceptual' để mô tả ý tưởng trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong nghiên cứu và lý thuyết.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...