Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cited

/ˈsaɪtɪd/ B1

Nghĩa

trích dẫn động từ

Định nghĩa · to mention or refer to something as an example.

“The author cited several studies in his paper.”Tác giả đã trích dẫn một số nghiên cứu trong bài viết của mình.

“He cited several studies in his report.”Anh ấy đã trích dẫn một vài nghiên cứu trong báo cáo của mình.

Đồng nghĩa quoterefer

Mẹo IELTS · Sử dụng để làm cho lập luận của bạn mạnh mẽ hơn.

Ghi chú · Thường dùng trong văn viết để hỗ trợ luận điểm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...