Kho từ › ghz

ghz

B1 danh từ
gigahertz
UK /ɡɪˈhɛrts/ · US /ɡɪˈhɛrts/
A unit of frequency equal to one billion hertz.
The processor runs at 3.0 GHz.
→ Bộ xử lý chạy ở tốc độ 3.0 GHz.
The processor runs at 3.5 GHz for better performance.→ Bộ xử lý hoạt động ở 3,5 GHz để có hiệu suất tốt hơn.
Đồng nghĩa
frequency unit
Collocations
gigahertz frequencymeasured in GHz
🎯 IELTS: Sử dụng trong các chủ đề công nghệ để thể hiện kiến thức.
Thường dùng trong công nghệ máy tính.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...