Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ghz

/ɡɪˈhɛrts/ B1

Nghĩa

gigahertz danh từ

Định nghĩa · A unit of frequency equal to one billion hertz.

“The processor runs at 3.0 GHz.”Bộ xử lý chạy ở tốc độ 3.0 GHz.

“The processor runs at 3.5 GHz for better performance.”Bộ xử lý hoạt động ở 3,5 GHz để có hiệu suất tốt hơn.

Đồng nghĩa frequency unit

Mẹo IELTS · Sử dụng trong các chủ đề công nghệ để thể hiện kiến thức.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ máy tính.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...