Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

drinks

/drɪŋks/ B1

Nghĩa

đồ uống danh từ

Định nghĩa · Beverages, especially non-alcoholic ones.

“They served drinks at the party.”Họ đã phục vụ đồ uống tại bữa tiệc.

“They served a variety of drinks at the party.”Họ phục vụ nhiều loại đồ uống tại bữa tiệc.

Đồng nghĩa beveragesrefreshments

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về thói quen ăn uống.

Ghi chú · Có thể bao gồm nước ngọt và nước trái cây.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...