Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sing

/sɪŋ/ B1

Nghĩa

hát động từ

Định nghĩa · To make musical sounds with your voice.

“She loves to sing in the shower.”Cô ấy thích hát trong phòng tắm.

“Birds sing at dawn.”Chim hót lúc bình minh.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'sing' để nói về sở thích âm nhạc trong IELTS.

Ghi chú · Phát ra âm thanh du dương bằng giọng nói.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...