Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hazardous

/ˈhæz.ər.dəs/ B1

Nghĩa

nguy hiểm tính từ

Định nghĩa · Dangerous or risky to health.

“Working with chemicals can be hazardous.”Làm việc với hóa chất có thể nguy hiểm.

“Hazardous materials must be handled carefully.”Vật liệu nguy hiểm phải được xử lý cẩn thận.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về an toàn trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến an toàn và sức khỏe.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...