sue
/suː/ B1
Nghĩa
kiện
động từ
Định nghĩa · to take legal action against someone.
“She decided to sue the company.”Cô ấy quyết định kiện công ty.
“She decided to sue the company for damages.”Cô ấy quyết định kiện công ty vì thiệt hại.
Cụm hay dùng
sue for damagessue someonesue in court
Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về quyền lợi trong xã hội.
Ghi chú · Thường liên quan đến tranh chấp pháp lý.