Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sue

/suː/ B1

Nghĩa

kiện động từ

Định nghĩa · to take legal action against someone.

“She decided to sue the company.”Cô ấy quyết định kiện công ty.

“She decided to sue the company for damages.”Cô ấy quyết định kiện công ty vì thiệt hại.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về quyền lợi trong xã hội.

Ghi chú · Thường liên quan đến tranh chấp pháp lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...